Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
gặp nhau



verb
to meet

[gặp nhau]
to meet
Ta gặp nhau ở nhà ga nhé?
Shall we meet at the station?
Chị tôi sắp xếp cho họ gặp nhau ở một nơi an toàn
My sister arranged for them to meet in a safe place; My sister got them to meet in a safe place
Đã lâu họ không gặp nhau
They didn't see each other for a long time



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.